clockwork universe

Học thuật
Thân thiện
clockwork universe

The philosopher compared the cosmos to a clockwork universe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết đồng hồ: Một quan điểm triết học khoa học lịch sử coi vũ trụ giống như một cỗ máy đồng hồ tinh xảo, được tạo ra vận hành theo các định luật học của Newton, nơi mọi chuyển động đều có thể dự đoán được nếu biết đầy đủ các điều kiện ban đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The idea of a clockwork universe was dominant in the 18th century. (Ý tưởng về một thuyết đồng hồ đã thống trị trong thế kỷ 18.)
    • Newtonian physics contributed to the concept of a clockwork universe. (Vật Newton đã đóng góp vào khái niệm về một thuyết đồng hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the clockwork universe model": mô hình vũ trụ đồng hồ.
    • Scientists have moved beyond the clockwork universe model with the advent of quantum mechanics. (Các nhà khoa học đã vượt ra khỏi mô hình vũ trụ đồng hồ với sự ra đời của học lượng tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Mechanical universe (n): vũ trụ học (một cách gọi khác có nghĩa tương tự).
  • Deterministic universe (n): vũ trụ tất định (nhấn mạnh vào khía cạnh mọi thứ đều được xác định trước bởi các quy luật).
Từ đồng nghĩa
  • Newtonian universe: vũ trụ Newton (nhấn mạnh nền tảng lý thuyết).
  • Mechanistic worldview: thế giới quan cơ giới.
Lưu ý về cách dùng
  • "Clockwork universe" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản về lịch sử khoa học, triết học khoa học hoặc vật . ít khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Thuật ngữ này thường mang sắc thái miêu tả một quan điểm lịch sử đã lỗi thời, bị thay thế bởi các lý thuyết hiện đại như thuyết tương đối học lượng tử.
clockwork universe

The philosopher compared the cosmos to a clockwork universe.

Noun
  1. quan điểm coi vũ trụ giống như 1 cái đồng hồ được chúa tạo ra chuyển động theo thuyết học của Newton (thuyết đồng hồ)